THÔNG BÁO NGOẠI KIỂM NƯỚC   |  KẾT QUẢ NGOẠI KIỂM CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH CÁC CƠ SỞ CUNG CẤP NƯỚC CÓ CÔNG SUẤT THIẾT KẾ TRÊN 1000M3/NGÀY ĐÊM NĂM 2020   |  KIỂM TRA CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID-19   |  109 CHUYÊN GIA HÀN QUỐC ĐƯỢC LẤY MẪU XÉT NGHIỆM COVID-19 LẦN 2
   COVID-19: CẬP NHẬT MỚI NHẤT
   Phòng chống dịch
   Tiêm chủng mở rộng
   PC Bệnh ký sinh trùng - Côn trùng
   Sức khỏe môi trường-Y tế trường học - Bệnh nghề nghiệp
   Phòng, chống HIV/AIDS
   Truyền thông, giáo dục sức khỏe
   Da liễu, chống phong
   PC Suy dinh dưỡng
   PC Bệnh không lây nhiễm
   Sức khỏe sinh sản
   Phòng khám đa khoa
   Xét nghiệm - CĐHA - TDCN
   Dược - Vật tư y tế
   Chỉ đạo tuyến
   Dự án
 Trang chủ >> Tin tức - Sự kiện >>Bản tin
Thứ sáu, 06/11/2020
FaceBookDeliciousGoogleTwitterDiggYahooRedditMySpaceMagnoliaNewsvineStumbleuponTechnoratiFurlBlogMarksYahoo Buzz
Kết quả ngoại kiểm chất lượng nước sạch các cơ sở cung cấp nước có công suất thiết kế trên 1000m3/ngày đêm năm 2020
Thực hiện Kế hoạch số 628/KH-SYT ngày 12/3/2020 của Sở Y tế Thái Nguyên về việc kiểm tra, giám sát định kỳ, đột xuất chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2020

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên lập Kế hoạch số 667/KH-KSBT ngày 27/5/2020 thực hiện ngoại kiểm định kỳ chất lượng nước sạch tại 07 cơ sở cung cấp nước có công suất thiết kế từ 1000m3/ngày đêm trở lên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, kết quả cụ thể như sau:

 I. THÔNG SỐ XÉT NGHIỆM THEO QCVN 01-1:2018/BYT

 1. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A 

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

1

Coliform

CFU/ 100mL

<3

5

Độ đục

NTU

2

2

E.Coli

CFU/ 100mL

<1

6

Màu sắc

NCU

15

3

Arsenic (As)

mg/L

0,01

7

Mùi, vị

 

Không có mùi, vị lạ

4

Clo dư tự do

mg/L

Trong khoảng 0,2-1,0

8

pH

 

Trong khoảng 6,0-8,5

 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm B

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

1

Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)

CFU/ 100mL

< 1

6

Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)

mg/L

0,3

2

Trực khuẩn mủ xanh

(Ps. Aeruginosa)

CFU/ 100mL

< 1

7

Cadmi (Cd)

mg/L

0,003

3

Amoni (NH3 và NH4tính theo N)

mg/L

0,3

8

Chì (Pb)

mg/L

0,01

4

Antimon (Sb)

mg/L

0,02

9

Chì số pecmanganat

mg/L

2

5

Bari (Ba)

mg/L

0,7

10

Chromi (Cr)

mg/L

0,05

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

11

Đồng (Cu)

mg/L

1

51

2,4-D

µg/L

30

12

Độ cứng, tính theo CaCO3

mg/L

300

52

2,4 - DB

µg/L

90

13

Fluor (F)

mg/L

1,5

53

Alachlor

µg/L

20

14

Kẽm (Zn)

mg/L

2

54

Aldicarb

µg/L

10

15

Mangan (Mn)

mg/L

0,1

55

Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine

µg/L

100

16

Natri (Na)

mg/L

200

56

Carbofuran

µg/L

5

17

Nhôm (Al)

mg/L

0,2

57

Chlorpyrifos

µg/L

30

18

Nickel (Ni)

mg/L

0,07

58

Clodane

µg/L

0,2

19

Nitrat (NO3- tính theo N)

mg/L

2

59

Clorotoluron

µg/L

30

20

Nitrit (NO2- tính theo N)

mg/L

0,05

60

Cyanazine

µg/L

0,6

21

St (Fe)

mg/L

0,3

61

DDT và các dẫn xuất

µg/L

1

22

Seleni (Se)

mg/L

0,01

62

Dichloprop

µg/L

100

23

Sunphat

mg/L

250

63

Fenoprop

µg/L

9

24

Sunfua

mg/L

0,05

64

Hydroxyatrazine

µg/L

200

25

Thủy ngân (Hg)

mg/L

0,001

65

Isoproturon

µg/L

9

26

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

mg/L

1000

66

MCPA

µg/L

2

27

Xyanua (CN-)

mg/L

0,05

67

Mecoprop

µg/L

10

28

1,1,1 -Tricloroetan

µg/L

2000

68

Methoxychlor

µg/L

20

29

1,2 - Dicloroetan

µg/L

30

69

Molinate

µg/L

 6

30

1,2 - Dicloroeten

µg/L

50

70

Pendimetalin

µg/L

20

31

Cacbontetraclorua

µg/L

2

71

Permethrin

µg/L

20

32

Diclorometan

µg/L

20

72

Propanil

µg/L

20

33

Tetracloroeten

µg/L

40

73

Simazine

µg/L

2

34

Tricloroeten

µg/L

20

74

Trifuralin

µg/L

20

35

Vinyl clorua

µg/L

0,3

75

2,4,6 -Triclorophenol

µg/L

200

36

Benzen

µg/L

10

76

Bromat

µg/L

10

37

Etylbenzen

µg/L

300

77

Bromodichloromethane

µg/L

60

38

Phenol và dẫn xuất của Phenol

µg/L

1

78

Bromoform

µg/L

100

39

Styren

µg/L

20

79

Chloroform

µg/L

300

40

Toluen

µg/L

700

80

Dibromoacetonitrile

µg/L

70

41

Xylen

µg/L

500

81

Dibromochloromethane

µg/L

100

42

1,2 - Diclorobenzen

µg/L

1000

82

Dichloroacetonitrile

µg/L

20

43

Monoclorobenzen

µg/L

300

83

Dichloroacetic acid

µg/L

50

44

Triclorobenzen

µg/L

20

84

Formaldehyde

µg/L

900

45

Acrylamide

µg/L

0,5

85

Monochloramine

µg/L

3,0

46

Epiclohydrin

µg/L

0,4

86

Monochloroacetic acid

µg/L

20

47

Hexacloro butadien

µg/L

0,6

87

Trichloroacetic acid

µg/L

200

48

1,2-Dibromo-3 Cloropropan

µg/L

1

88

Trichloroaxetonitril

µg/L

1

49

1,2 - Dicloropropan

µg/L

40

89

Tổng hoạt độ phóng xạ α

Bq/L

0,1

50

1,3 - Dichloropropen

µg/L

20

90

Tổng hoạt độ phóng xạ β

Bq/L

1,0

II. KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM

Tổng số mẫu xét nghiệm: 21 mẫu

Vị trí lấy mẫu: Mỗi trạm cấp nước lấy 03 mẫu tại các vị trí: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý trước khi đưa vào mạng lưới đường ống phân phối; 01 mẫu lấy ngẫu nhiên tại vòi sử dụng trên mạng lưới đường ống phân phối, 01 mẫu lấy ngẫu nhiên tại vòi sử dụng cuối mạng lưới đường ống phân phối. 

TT

Vị trí lấy mẫu

Mã xét nghiệm

Kết quả

Thông số nhóm A

Thông số nhóm B

1

CTCP Nước sạch Yên Bình

Tại bể chứa nước đã xử lý

N0473, KL0311

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên trên mạng (hộ gia đình Trương Văn Phụng, tổ 6, phường Tích Lương, TP Thái Nguyên)

N0474, KL0312

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên cuối mạng (trạm nước sạch dự phòng Yên Bình, phường Đồng Tiến, thị xã Phổ Yên)

N0475, KL0313

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

2

CNXN Nước sạch Đại Từ - CTCP Nước sạch Thái Nguyên

Tại bể chứa nước đã xử lý

N0476, KL0314

08/08 thông số đạt

89/90 thông số đạt;

01 thông số không đạt là: Hàm lượng nhôm = 7,9 mg/L

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên trên mạng (hộ gia đình Đỗ Văn Tuấn, tổ Đồng Trũng, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ)

N0477, KL0315

08/08 thông số đạt

89/90 thông số đạt; 01 thông số không đạt là: Hàm lượng nhôm = 3,3 mg/L

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên cuối mạng (hộ gia đình Ngô Văn Thái, phố Dầu, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ)

N0478, KL0316

08/08

thông số đạt

89/90 thông số đạt; 01 thông số không đạt là: Hàm lượng nhôm = 7,8 mg/L

3

CNXN Nước sạch Sông Công - CTCP Nước sạch Thái Nguyên

 

3.1. Nhà máy Nước Sông Công

 

Tại bể chứa nước đã xử lý

N0495, KL0333

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên trên mạng (hộ gia đình Nguyễn Ngọc Tú, số nhà 200, phường Lương Châu, TP Sông Công)

N0496, KL0334

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên cuối mạng (hộ gia đình Nguyễn Thị Mai, số nhà 78, tổ 3, phường Mỏ Chè, TP Sông Công)

N0497, KL0335

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

 

3.2. Nhà máy Nước Tích Lương

Tại bể chứa nước đã xử lý

N0492, KL0330

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên trên mạng (hộ gia đình Nguyễn Kim Yến, tổ 12, phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên)

N0493, KL0331

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên cuối mạng (hộ gia đình Mai Thị Kẽm, tổ 15, phường Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên)

N0494, KL0332

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

4

CNXN Nước sạch Túc Duyên - CTCP Nước sạch Thái Nguyên

 

4.1. Trạm cấp Nước Túc Duyên

 

Tại bể chứa nước đã xử lý

N0506, KL0343

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên trên mạng (hộ gia đình Nguyễn Văn Vinh, tổ 1 phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên)

N0507, KL0344

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên cuối mạng (hộ gia đình Nguyễn Thị Lệ, tổ 6, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên)

N0508, KL0345

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

 

4.2. Trạm cấp Nước Quang Vinh

Tại bể chứa nước đã xử lý

N0503, KL0340

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên trên mạng (hộ gia đình Trần Văn Hợp, tổ 1, phường Quang Vinh, TP Thái Nguyên)

N0504, KL0341

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên cuối mạng (hộ gia đình Vũ Văn Ngũ, tổ 3, phường Quang Vinh, TP Thái Nguyên)

N0505, KL0342

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

5

Nhà máy Nước Hóa Thượng – Trạm DVXD công trình nước sinh hoạt và VSMT nông thôn

Tại bể chứa nước đã xử lý

N0509, KL0346

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên trên mạng (hộ gia đình Nguyễn Thị Mai, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ)

N0510, KL0347

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

Tại vòi sử dụng ngẫu nhiên cuối mạng (hộ gia đình Nguyễn Thu Thảo, xóm Đồng Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ)

N0511, KL0348

08/08 thông số đạt

90/90 thông số đạt

III. KẾT QUẢ KHẮC PHỤC THÔNG SỐ KHÔNG ĐẠT QCVN

Ngay sau khi có kết quả xét nghiệm, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật đã có thông báo nhanh cho Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên tại văn bản số 1179/TB-KSBT thông báo kết quả ngoại kiểm chất lượng nước sạch tại CNXN nước sạch Đại Từ. Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên đã chỉ đạo Chi nhánh Xí nghiệp Nước sạch Đại Từ khắc phục, lấy mẫu nước xét nghiệm sau khi khắc phục và báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản số 346a/BC-CTCPNS ngày 14/9/2020 báo cáo kết quả khắc phục chất lượng nước sạch tại CNXN Nước sạch Đại Từ, Báo cáo số 366a/BC-CTCPNS ngày 25/9/2020 báo cáo bổ sung kết quả xét nghiệm chất lượng nước sạch tại CNXN Nước sạch Đại Từ, kết quả xét nghiệm hàm lượng nhôm là 0,193mg/L đạt QCVN 01-1:2018/BYT.

Tải thông  báo 
TTKSBTTN
XEM THÊM
KIỂM TRA CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID-19 (03/08/2020)
109 CHUYÊN GIA HÀN QUỐC ĐƯỢC LẤY MẪU XÉT NGHIỆM COVID-19 LẦN 2 (03/08/2020)
TẬP HUẤN TƯ VẤN CAI NGHIỆN THUỐC LÁ TẠI CỘNG ĐỒNG (27/07/2020)
THÔNG BÁO NGOẠI KIỂM NƯỚC (07/01/2021)
Đang truy cập 5
Truy cập hôm nay 51
Tổng lượt truy cập 763230
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH THÁI NGUYÊN
Địa chỉ: 971 - Đường Dương Tự Minh - Phường Hoàng Văn Thụ - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên
Liên hệ: (0208) 3841204
Bản quyền thuộc: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
Email: tochucytdp@gmail.com
Ghi rõ nguồn từ “Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên” khi phát hành lại thông tin từ website này